spot_img
HomeHôn nhân - Gia đình - Trẻ emTải mẫu đơn/văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế -...

Tải mẫu đơn/văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế – mới nhất

Tải văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế, mẫu đơn từ chối thừa kế đất đai… Văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế có cần công chứng, đã từ chối quyền thừa kế thì có hủy bỏ được khồng?

Văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế là gì? 

Văn bản từ chối nhận di sản thừa kế là mẫu văn bản lập khi những người được hưởng di sản thừa kế nhưng lại không muốn nhận phần di sản thừa kế đó.

Tuy nhiên, không phải trường hợp nào người được thừa hưởng di sản thừa kế cũng được quyền từ chối nhận di sản thừa kế. Theo Bộ luật Dân sự 2015 số 91/2015/QH13 Điều 620, quy định các trường hợp không được từ chối nhận di sản như sau:

  • Những người thừa kế được quyền từ chối nhận di sản, trừ trường hợp từ chối nhằm trốn tránh trách nhiệm, việc thực hiện nghĩa vụ tài sản của mình đối với người khác;
  • Việc thực hiện từ chối nhận di sản thừa kế phải được lập thành văn bản và gửi cho người quản lý di sản thừa kế, những người cùng thừa kế khác và người được giao nhiệm vụ phân chia di sản để họ biết;
  • Việc thực hiện từ chối nhận di sản thừa kế phải được làm trước thời điểm phân chia di sản.

Tải mẫu đơn/văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế - mới nhất

Tải mẫu đơn/văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế mới nhất

Việc đầu tiên cần làm khi người thừa kế muốn từ chối nhận di sản đó là làm văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế hay mẫu đơn từ chối thừa kế đất đai và việc lập văn bản này phải được thực hiện trước thời điểm phân chia tài sản thì văn bản mới có hiệu lực.

Mẫu văn bản từ chối nhận di sản này áp dụng với mọi tài sản của người để lại di sản, dù là bất động sản như nhà và đất đai hay động sản như: xe, cổ phiếu… Dưới đây là mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa tài sản thừa kế mới nhất, quý độc giả có thể tải về file word miễn phí.

Tải về
Sửa/In biểu mẫu

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------

VĂN BẢN TỪ CHỐI NHẬN DI SẢN THỪA KẾ

Hôm nay, ngày … tháng … năm ………., tại (1)  ………………., chúng tôi gồm: (2)

  1. Ông/bà:............................................. Sinh năm : ...................................................

CMND số: ............. do Công an ............... cấp ngày .................................................

Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………

(Là (3) ……………… của người để lại di sản thừa kế)

  1. Ông/bà:......................................Sinh năm : ............................................................

CMND số: ............. do Công an ............... cấp ngày ..................................................

Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………

(Là ……………… của người để lại di sản thừa kế)

    Chúng tôi là những người thừa kế của ông/bà …………………..

     Ông/bà (4) ………………… chết ngày…………… theo ………………….do UBND ………………… đăng ký khai tử ngày …………………………………….

   Di sản mà ông/bà ………………… để lại là: (5)

  1. Sổ tiết kiệm ……………………………………………………………………….
  2. Phần quyền sử dụng đất tại địa chỉ: ………………………………………………

……………………………………………………………………………………….

Thông tin cụ thể về thửa đất trên như sau:

- Thửa đất số: ..............;                                   - Tờ bản đồ số: .................;

- Địa chỉ: …………………………………………………………………………….

- Diện tích: ................ m2 (Bằng chữ: .............................................. mét vuông);

- Hình thức sử dụng: riêng:.............. m2; chung: ................ m2;

- Mục đích sử dụng: ....................................................................................................

- Thời hạn sử dụng: .....................................................................................................

- Nguồn gốc sử dụng: .................................................................................................

Nay bằng Văn bản này chúng tôi tự nguyện từ chối nhận kỷ phần thừa kế di sản nêu trên mà chúng tôi được hưởng.

          Chúng tôi xin cam đoan:

- Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong văn bản này là đúng sự thật.

- Việc từ chối nhận tài sản thừa kế này không nhằm trốn tránh việc thực hiện nghĩa vụ tài sản của mình đối với người khác.

- Chúng tôi đã đọc nội dung Văn bản này, đã hiểu rõ trách nhiệm pháp lý của mình khi lập và ký/điểm chỉ vào Văn bản này.

Người lập Văn bản từ chối nhận di sản thừa kế

(Ký/điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

 

Nếu người thừa kế từ chối nhận tài sản thì tài sản thuộc về ai?

Khi người được thừa hưởng di sản thừa kế từ chối nhận di sản thì di sản sẽ được chia theo thứ tự hàng thừa kế của pháp luật. Cụ thể, căn cứ vào Bộ luật Dân sự 2015 số 91/2015/QH13 Điều 651 về người thừa kế theo pháp luật như sau:

➤ Người thừa kế di sản khi không có di chúc:

  • Hàng thừa kế thứ nhất: vợ/chồng, mẹ/cha ruột, mẹ/cha nuôi, con ruột, con nuôi của người chết;
  • Hàng thừa kế thứ hai: ông/bà nội, ông/bà ngoại, anh/chị/em ruột của người chết, cháu ruột của người chết nếu người chết là bà nội, ông nội, bà ngoại, ông ngoại;
  • Hàng thừa kế thứ ba: cố nội, cố ngoại của người chết; cô/dì/cậu/chú/bác ruột của người chết, cháu ruột của người chết nếu người chết là cô/dì/cậu/chú/bác/chắt ruột của người chết mà người chết là cố nội, cố ngoại.

➤ Những người thừa kế cùng hàng thừa kế sẽ được hưởng phần di sản bằng nhau.

➤ Những người ở hàng thừa kế sau chỉ được hưởng thừa kế nếu tất cả những người thừa kế ở hàng trước đó:

  • Tất cả những người thừa kế ở hàng trước đó đã chết;
  • Tất cả những người thừa kế ở hàng trước đó không có quyền thừa hưởng di sản;
  • Tất cả những người thừa kế ở hàng trước đó bị truất quyền thừa hưởng di sản;
  • Tất cả những người thừa kế ở hàng trước đó từ chối nhận di sản.

Tai-mau-don-tu-choi-thua-ke-dat-dai

Quy trình, thủ tục từ chối nhận di sản thừa kế

Người thừa kế có mong muốn từ chối nhận di sản sẽ thực hiện thủ tục từ chối nhận di sản thừa kế theo trình tự dưới đây:

1. Chuẩn bị hồ sơ từ chối nhận tài sản thừa kế

Cá nhân từ chối nhận tài sản thừa kế sẽ cần chuẩn bị các giấy tờ sau đây:

  • Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế;
  • Hồ sơ pháp lý của người làm đơn (CCCD/CMND, bản sao có công chứng sổ hộ khẩu);
  • Thừa kế theo di chúc: Bản sao có công chứng của di chúc hoặc giấy tờ chứng minh quan hệ giữa người để lại di sản với người được thừa kế;
  • Thừa kế theo pháp luật (khi không có di chúc): Hồ sơ chứng minh mối quan hệ với người để lại tài sản;
  • Bản sao có công chứng Giấy chứng tử của người để lại tài sản;
  • Bản sao có công chứng giấy chứng nhận quyền sở hữu hay quyền sử dụng hoặc giấy tờ thay thế khác đối với tài sản mà luật pháp quy định phải đăng ký quyền sở hữu hay quyền sử dụng trong trường hợp có hợp đồng hay những giao dịch liên quan đến tài sản.
  • Đối với di sản thừa kế là quyền sử dụng đất thì cần những giấy tờ, tài liệu, văn bản chứng minh sự tồn tại của tài sản đang tranh chấp (như quyền sử dụng đất, hợp đồng mua bán, bằng khoán, xác nhận của chính quyền địa phương về tồn tại mảnh đất).

2. Chứng thực văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế ở UBND cấp xã

Sau khi nộp hồ sơ thì công chứng viên sẽ thực hiện việc kiểm tra và nếu hồ sơ bị thiếu thì họ sẽ yêu cầu người từ chối nhận di sản bổ sung thêm hoặc hồ sơ chưa hợp lệ thì họ có nghĩa vụ phải giải thích cho người từ chối nhận di sản vì sao không thể chứng thực văn bản từ chối nhận di sản.

Người từ chối nhận di sản thừa kế sẽ cần chứng thực văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế, trong đó gồm các quy trình như sau:

  • Công chứng viên kiểm tra hồ sơ từ chối nhận tài sản thừa kế;
  • Người từ chối nhận di sản thừa kế sẽ thực hiện ký lên văn bản từ chối di sản thừa kế trước mặt công chứng viên;
  • Nếu người từ chối nhận di sản không ký được thì phải điểm chỉ; nếu người đó không nghe được, không đọc được, không điểm chỉ, không ký được thì phải có 2 người khác làm chứng.
  • Cán bộ thực hiện chứng thực cho văn bản từ chối nhận di sản thừa kế. 

3. Nhận văn bản công nhận từ chối nhận di sản thừa kế có hiệu lực

Theo Thông tư số 257/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính, Điều 4, khoản 3:

  • Người từ chối nhận di sản thừa kế tiến hành đóng phí và thù lao công chứng là 20000VNĐ;
  • Nhận văn bản công nhận từ chối nhận di sản thừa kế có hiệu lực.

>> Xem thêm: Mẫu di chúc viết tay.

Những câu hỏi liên quan đến mẫu đơn từ chối thừa kế đất đai

1. Làm giấy từ chối tài sản ở đâu? 

Để làm giấy từ chối tài sản, bạn cần đến ủy ban nhân dân cấp xã/phường nơi mình cư trú để tiến hành thủ tục làm giấy từ chối tài sản cũng như công chứng, chứng thực hồ sơ.

>> Đọc thêm tại: Thủ tục từ chối nhận di sản thừa kế.

2. Đã từ chối quyền thừa kế có thể huỷ bỏ được không?

Theo Luật Công chứng 2014 số 53/2014/QH13 Điều 59, đã từ chối quyền thừa kế có thể huỷ bỏ được nếu trước đó văn bản từ chối thừa kế không phát sinh hiệu lực.

Đã từ chối quyền thừa kế không thể huỷ bỏ được khi việc từ chối nhận di sản thừa kế đã được lập thành văn bản và gửi cho người quản lý di sản, các đồng thừa kế, người được giao nhiệm vụ phân chia di sản biết và đã có hiệu lực pháp luật. Nếu văn bản từ chối nhận di sản thừa kế đã có hiệu lực thì bạn không được hủy bỏ văn bản này.

3. Văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế có cần công chứng không?

Theo Luật Công chứng 2014 số 53/2014/QH13 Điều 59, người thừa kế có thể yêu cầu công chứng văn bản từ chối nhận di sản.

4. Hàng thừa kế thứ nhất từ chối nhận di sản được không?

Hàng thừa kế thứ nhất có thể có thể từ chối nhận di sản, trừ những trường hợp sau đây:

  • Từ chối nhằm trốn tránh trách nhiệm, việc thực hiện nghĩa vụ tài sản của mình đối với người khác;
  • Việc thực hiện từ chối nhận di sản thừa kế phải được lập thành văn bản và gửi cho người quản lý di sản thừa kế, những người cùng thừa kế khác và người được giao nhiệm vụ phân chia di sản để họ biết;
  • Việc thực hiện từ chối nhận di sản thừa kế phải được làm trước thời điểm phân chia di sản.

5. Có mẫu đơn từ chối thừa kế đất đai không?

Bạn có thể ghé Maudon.net để tìm thêm nhiều mẫu đơn liên quan hoặc click vào đường link bên dưới để tải về file word miễn phí mẫu đơn từ chối thừa kế đất đai đầy đủ và mới nhất nhé!

>> TẢI MIỄN PHÍ: Mẫu văn bản từ chối nhận di sản thừa tài sản thừa kế.

Minh Châu
Minh Châu
Minh Châu sẽ đồng hành và giúp bạn giải quyết tất tần tật các vấn đề liên quan đến văn bản, mẫu đơn… thuộc nhiều lĩnh vực như pháp lý, đào tạo, giáo dục, tài chính, hôn nhân… Bạn đọc có thể chỉnh sửa trực tiếp trên trang và tải về miễn phí.

Có thể bạn quan tâm ?

Mẫu đơn xin nghỉ hưu trước tuổi mới: điều kiện & mức hưởng

Đơn xin nghỉ hưu trước tuổi là gì? Tải miễn phí mẫu đơn xin nghỉ hưu trước tuổi. Điều kiện, hồ sơ và mức hưởng lương hưu đối với người lao động nghỉ hưu non.